Nha khoa AVA chuyên sâu cấy ghép răng Implant tại Quận 10, Sài Gòn với đội ngũ bác sĩ chuyên khoa, hệ thống implant chính hãng từ Hàn Quốc, Mỹ, Ý, Pháp, Đức, Thụy Điển, Thụy Sĩ. Hơn 50 năm kinh nghiệm ứng dụng trên thế giới, an toàn và nhẹ nhàng cho người lớn tuổi, người tiểu đường, cao huyết áp.
Khi một hoặc nhiều răng bị mất mà không phục hình kịp thời, xương hàm tại vị trí đó sẽ dần tiêu đi, kéo theo hàng loạt hệ quả:
Cấy ghép Implant thay thế chân răng đã mất bằng trụ titanium sinh học, sau đó phục hình răng sứ bên trên. Đây là giải pháp phục hình đáng tin cậy hơn cầu răng hay điều trị nội nha thông thường.
Lực nhai phục hồi gần 100%
Bảo tồn cấu trúc xương hàm
15-20 năm hoặc hơn nếu chăm sóc tốt
Màu sắc, hình dáng như răng thật
So với cầu răng sứ hay hàm tháo lắp, Implant mang lại hiệu quả toàn diện cả về chức năng ăn nhai lẫn sức khỏe xương hàm lâu dài.
Implant đứng độc lập, không cần mài răng kế cận như làm cầu răng sứ.
Trụ implant tích hợp vào xương, duy trì mật độ xương như răng thật, tránh móm sớm.
Ăn nhai thoải mái các loại thức ăn dai, cứng mà không lo lỏng lẻo.
Răng sứ phục hình có màu sắc, hình dáng như răng thật, hài hòa khuôn mặt.
Sử dụng nhiều năm, thậm chí trọn đời nếu vệ sinh và tái khám định kỳ.
Chăm sóc đơn giản như răng thật, không bất tiện như hàm giả tháo lắp.
Thời gian cấy ghép 1 trụ implant tại Nha khoa AVA mất khoảng 30-45 phút, và thời gian chờ tích hợp xương hoàn toàn kéo dài từ 2 đến 6 tháng tùy thuộc vào vị trí hàm.
Quy trình chuẩn y khoa, được bác sĩ chuyên khoa Cấy Ghép Răng trực tiếp thăm khám, tư vấn và điều trị.
Đánh giá xương hàm, lên kế hoạch điều trị cá nhân hoá. 30-45 phút.
Gây tê tại chỗ, đặt trụ titanium vào xương hàm. Nhẹ nhàng, ít xâm lấn.
2-4 tháng (hàm dưới) hoặc 4-6 tháng (hàm trên) để trụ tích hợp vững chắc.
Gắn răng sứ hoàn thiện, tái khám định kỳ để đảm bảo độ bền lâu dài.
Cam kết chẩn đoán trực tiếp bởi bác sĩ: Mọi quy trình chẩn đoán bệnh lý răng miệng và lên phác đồ điều trị tại Nha khoa AVA đều được thực hiện trực tiếp 100% bởi đội ngũ bác sĩ chuyên khoa. Phòng khám không sử dụng AI hay phần mềm tự động để thay thế chẩn đoán y khoa của bác sĩ.
Một số ca lâm sàng thực hiện bởi BS. Phạm Việt Hùng tại nha khoa AVA. Nhấn vào ảnh để xem chi tiết.






Implant có thể thực hiện an toàn cho hầu hết các trường hợp, kể cả người lớn tuổi hoặc có bệnh nền, nếu được thăm khám và kiểm soát tốt trước điều trị.
An toàn nếu sức khỏe ổn định và đủ mật độ xương hàm; có thể phối hợp ghép xương khi cần.
Vẫn trồng implant được khi đường huyết kiểm soát ổn định (HbA1c dưới 7%), giúp vết thương mau lành.
Thực hiện an toàn khi huyết áp được kiểm soát tốt bằng thuốc, có theo dõi sát trong lúc phẫu thuật.
Có thể ghép xương nhân tạo, nâng xoang hoặc dùng kỹ thuật All-on-4/6 để hạn chế ghép xương.
Giá tham khảo, đã bao gồm VNĐ. Chi phí thực tế sẽ được bác sĩ tư vấn cụ thể sau khi thăm khám, chụp phim CT và đánh giá tình trạng xương hàm.
| Thương hiệu Implant | Giá tham khảo |
|---|---|
| Implant nha khoa (Hàn Quốc – Biotem, Kisplant) | 14.000.000 Vnđ / 1 Trụ |
| Implant nha khoa (ADIN – Israel) | 22.900.000 Vnđ / 1 Trụ |
| Implant nha khoa (Eurotecknika – France) | 22.900.000 Vnđ / 1 Trụ |
| Implant nha khoa (Kontact – France) | 22.900.000 Vnđ / 1 Trụ |
| Implant nha khoa (Ritter – Germany) | 32.400.000 Vnđ / 1 Trụ |
| Hạng mục | Giá tham khảo |
|---|---|
| Phục hình trên Implant răng tạm tức thì (răng PMMA) | 1.500.000 Vnđ / 1 Răng |
| Phục hình trên Implant răng tạm tức thì trên All On | 27.000.000 Vnđ / 1 Hàm |
| Phục hình sau cùng răng sứ trên All On | 108.000.000 Vnđ / 1 Hàm |
| Hạng mục | Giá tham khảo |
|---|---|
| Combo 1: Răng composite cường lực sau cùng + răng tạm trên All On | 54.000.000 Vnđ / 1 Hàm |
| Combo 2: Răng sứ toàn sứ sau cùng + răng tạm nhựa trên All On | 108.000.000 Vnđ / 1 Hàm |
| Hạng mục | Giá tham khảo |
|---|---|
| Mão kim loại | 1.000.000 Vnđ |
| Mão sứ kim loại | 1.500.000 Vnđ |
| Sứ toàn phần | 6.000.000 Vnđ |
| Hạng mục | Giá tham khảo |
|---|---|
| Răng sứ tháo lắp | 1.000.000 Vnđ |
| Răng giả tháo lắp nhựa | 800.000 Vnđ |
| Răng giả tháo lắp toàn hàm nhựa (1 hàm) | 20.000.000 Vnđ |
| Nền hàm loại 1 | 2.000.000 Vnđ |
| Nền hàm loại 2 | 2.500.000 Vnđ |
| Nền hàm khung liên kết | 1.500.000 Vnđ |
| Mắt cài khung liên kết | 500.000 Vnđ |
| Mắt cài bi | 1.200.000 Vnđ |
* Bảng giá mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm chi phí ghép xương/nâng xoang (nếu có) và có thể thay đổi theo từng thời điểm hoặc chương trình ưu đãi. Vui lòng liên hệ hotline 028.2206.6666 hoặc Zalo 038 888 8272 để được báo giá chính xác theo tình trạng răng miệng của bạn.
Chi phí ban đầu không phải là yếu tố duy nhất cần cân nhắc – hãy nhìn vào hiệu quả sử dụng lâu dài.
| Tiêu chí | Hàm tháo lắp | Trồng răng Implant |
|---|---|---|
| Chi phí ban đầu | Thấp hơn | Cao hơn |
| Lực ăn nhai | Chỉ còn 30-40% so với răng thật | Gần như 100% răng thật |
| Độ bền | Cần làm lại hoặc chỉnh sửa sau vài năm | 15-20 năm hoặc lâu hơn nếu chăm sóc tốt |
| Tiêu xương hàm | Không ngăn được tiêu xương | Ngăn ngừa tiêu xương hiệu quả |
| Vệ sinh hằng ngày | Phải tháo ra lắp vào để vệ sinh | Chăm sóc như răng thật, không cần tháo lắp |
| Chi phí về lâu dài | Phát sinh chi phí làm lại do xương tiêu | Thường tiết kiệm hơn nhờ ít phải sửa chữa |

Tốt nghiệp Bác sĩ Chuyên khoa cấp I Răng Hàm Mặt, Đại học Y Dược TP.HCM; thành viên chính thức của ICOI (Hiệp hội Cấy ghép Implant Quốc tế) và ITI (Hiệp hội Cấy ghép Nha khoa Quốc tế). Trực tiếp thăm khám, tư vấn và điều trị cấy ghép Implant tại Nha khoa AVA.
Nha khoa AVA – địa chỉ duy nhất tại Quận 10, TP. Hồ Chí Minh
Giấy phép hoạt động số 04405/SYT-GPHĐ · MST 0312093828